vờ vịt

Học thuật
Thân thiện
vờ vịt

Một cậu bé vờ vịt đang ngủ để không phải dọn dẹp phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Giả vờ, giả bộ: Hành động cố tình tỏ ra không biết, không nhìn thấy hoặc một trạng thái khác với thực tế, thường để che giấu một điều đó, đặc biệt điều không hay, không tốt.
    • Làm ra vẻ: Thể hiện một thái độ, cử chỉ không trung thực nhằm đánh lừa người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Biết rồi còn hỏi, khéo vờ vịt! (Đã biết rồi còn hỏi, thật khéo giả vờ!)
    • vờ vịt như không nghe thấy lời mẹ gọi. ( giả vờ như không nghe thấy tiếng mẹ gọi.)
    • Đừng vờ vịt ngủ nữa, tôi biết cậu còn thức . (Đừng giả vờ ngủ nữa, tôi biết cậu vẫn còn thức đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vờ vịt như...": Cấu trúc thường dùng để so sánh, miêu tả cụ thể cái vẻ bề ngoài người ta đang giả tạo.
    • vờ vịt như còn ngây thơ lắm. ( làm ra vẻ như mình vẫn còn rất ngây thơ.)
  • "khéo vờ vịt": Cụm từ dùng để chê bai, mỉa mai một cách giả vờ tinh vi, khéo léo.
    • Làm hỏng việc rồi còn khéo vờ vịt đổ lỗi cho người khác. (Làm hỏng việc rồi còn khéo léo giả vờ đổ lỗi cho người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Vờ (đg.): Từ gốc, cùng nghĩa với "vờ vịt" nhưng ngắn gọn hơn, thường dùng trong cả văn nói văn viết.
    • vờ đau bụng để không phải đi học.
  • Giả vờ (đg.): Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn một chút so với "vờ vịt".
    • ấy giả vờ vui vẻ để mọi người không lo lắng.
  • Giả bộ (đg.): Nhấn mạnh đến việc thể hiện ra bên ngoài một bộ dạng, tư thế giả tạo.
    • Thằng giả bộ nghiêm trang khi thấy bố về.
Từ đồng nghĩa
  • Giả đò: (khẩu ngữ) Giả vờ một cách chủ ý, thường giả vờ yếu đuối, tội nghiệp.
  • Làm bộ: Thể hiện ra một dáng vẻ, thái độ không thật.
  • Giả tảng: Giả vờ như không biết, không để ý đến.
Từ trái nghĩa
  • Thật thà: Ngay thẳng, trung thực.
  • Thẳng thắn: Trực tiếp, không giấu giếm.
  • Thành thật: Chân thành, đúng với sự thật.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Vờ khờ vờ dại: Giả vờ ngây ngô, khờ dại để trốn tránh trách nhiệm hoặc lừa gạt.
    • cứ vờ khờ vờ dại để mọi người không nghi ngờ.
  • Vờ ốm vờ đau: Giả vờ bị bệnh, bị đau.
    • Học sinh lười học hay trò vờ ốm vờ đau.
vờ vịt

Một cậu bé vờ vịt đang ngủ để không phải dọn dẹp phòng.

  1. đg. (kng.). Giả vờ để che giấu điều đó, thường không tốt (nói khái quát). Biết rồi còn hỏi, khéo vờ vịt!