vờ vịt

  1. đg. (kng.). Giả vờ để che giấu điều đó, thường không tốt (nói khái quát). Biết rồi còn hỏi, khéo vờ vịt!
vờ vịt
Một cậu bé vờ vịt đang ngủ để không phải dọn dẹp phòng.